Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Người chấp nhậndanh từOne who accepts.
- Người chấp nhận hối phiếudanh từOne who accepts a draft or a bill of exchange; a drawee after he has accepted.
- Chất nhận electrondanh từAn atom or molecule which can accept an electron to form a chemical bond.
- Nguyên tử nhậndanh từA chemical acceptor atom forming a positive hole in a semiconductor
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acceptorDạng gốc (base form)
- acceptorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Michael acceptordanh từ | danh từ | Chất điện di trong phản ứng Michael |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Thụ thể đau
- A cluster of skin cells that respond to pain
Ví dụ
- .Người chấp nhận xác nhận rằng tất cả các điều khoản và điều kiện đã được đọc và hiểu.
- .Oxy đóng vai trò là chất nhận electron cuối cùng trong chuỗi vận chuyển electron của ty thể.
- , .Trong các phản ứng oxy hóa khử, chất oxy hóa là chất nhận electron và bị khử.
Họ từ (word family)
cùng gốc acceptorNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiacceptour
- từ tiếng Latinhacceptor