Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
above-mentioned
tính từ
(adjective)
US
/
ə
ˈ
b
ʌ
v
ˌ
m
ɛ
n
ʃ
n
̩
d
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Kể trên, nói trên
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Mentioned or named before; aforesaid.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Kể trên
aforementioned
abovementioned
Khác
above-named
Trái nghĩa
following
undermentioned
Ví dụ
If
the
patient
discovers
he
has
any
of
the
above-mentioned
side
effects
,
or
any
other
unwanted
effects
,
he
must
consult
with
his
attending
physician
.
The
above-mentioned
mail
item
has
been
duly
delivered
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
该
gāi
Nói trên, đã nêu
以上
yǐ shàng
Trên đây, kể trên
上面
shàng miàn
Nêu trên, nói trên, kể trên
AI
1
Kể trên
1
Kể trên
1
Kể trên