Dịch

abdominal

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/əbˈdɒm.ə.nl̩/US/æbˈdɑm.ə.nl̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Ở bụngtính từOf or pertaining to the abdomen; ventral.
  2. Có vây bụng ở bụngtính từHaving the ventral fins under the abdomen and behind the pectoral fins.
  3. Cơ bụngdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)An abdominal muscle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abdominalDạng gốc (base form)
  2. abdominalsSố nhiều (plural)
  3. more abdominalSo sánh hơn (comparative)
  4. most abdominalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

abdominal cavitydanh từKhoang bụng
abdominal crampCơn quặn bụng
abdominal muscledanh từCơ bụng
abdominal painĐau bụng
abdominal surgeryPhẫu thuật bụng
abdominal walldanh từThành bụng
abdominal regiondanh từMột trong chín vùng mà bụng được chia thành
abdominal ribdanh từCác cấu trúc giống xương sườn chạy ngang qua bụng ở thằn lằn

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Ở bụng
  1. Ventral, in describing a fin.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

abdomin--al

  1. từ tiếng Latinh mớiabdōminālis
  2. từ tiếng Latinhabdōmen

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy đang tập các bài tập cơ bụng.
  • .Đau bụng là một tình trạng phổ biến.
  • phẫu thuật ở bụng

AI