Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Ở bụngtính từOf or pertaining to the abdomen; ventral.
- Có vây bụng ở bụngtính từHaving the ventral fins under the abdomen and behind the pectoral fins.
- Cơ bụngdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)An abdominal muscle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abdominalDạng gốc (base form)
- abdominalsSố nhiều (plural)
- more abdominalSo sánh hơn (comparative)
- most abdominalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| abdominal cavitydanh từ | danh từ | Khoang bụng |
| abdominal cramp | Cơn quặn bụng | |
| abdominal muscledanh từ | danh từ | Cơ bụng |
| abdominal pain | Đau bụng | |
| abdominal surgery | Phẫu thuật bụng | |
| abdominal walldanh từ | danh từ | Thành bụng |
| abdominal regiondanh từ | danh từ | Một trong chín vùng mà bụng được chia thành |
| abdominal ribdanh từ | danh từ | Các cấu trúc giống xương sườn chạy ngang qua bụng ở thằn lằn |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Ở bụng
- Ventral, in describing a fin.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc abdominalNguồn gốc (etymology)
abdomin--al
- từ tiếng Latinh mớiabdōminālis
- từ tiếng Latinhabdōmen
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy đang tập các bài tập cơ bụng.
- .Đau bụng là một tình trạng phổ biến.
- phẫu thuật ở bụng