Dịch

Aaron

B1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˈæ.ɹən/US/ˈɛəɹ.ən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhân vật trong Kinh Thánh, anh trai Mosesdanh từ riêngThe elder brother of Moses in the Book of the Exodus, and in the Quran.
  2. Tên riêng nam giới gốc Hebrewdanh từ riêngA male given name from Hebrew.
  3. Họ Aarondanh từ riêngA surname transferred from the given name.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AaronDạng gốc (base form)
  2. AaronsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Aaron's roddanh từVerbascum thapsus, mullein lớn, mullein thông thường hoặc hag-taper
Aaron's bearddanh từCymbalaria Muralis (cóc lá thường xuân, cây thường xuân Kenilworth)
Aaron's confessiondanh từ riêngLời tuyên xưng (hơi giống một giáo phái) của những tín đồ cổ ở Nga, tách ra khỏi người Philipin vào nửa sau thế kỷ 18
Aaron's beard cactusdanh từOpuntia leucotricha, một loại xương rồng giống lê gai
Aarons Passdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Trung Tây, phía đông New South Wales, Australia
Aaron's bellsChưa có nghĩa
Aaron's serpentChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thủ lĩnh băng trộm
  1. The leader of a group of thieves.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , Leuite ? .Và cơn giận của Chúa nổi lên với Moses, và Người phán, Chẳng phải Aaron người Lê-vi là anh ngươi sao? Ta biết nó ăn nói lưu loát.
  • - - - grade-school , , . , !- - - buổi dạ hội với những chàng trai có tên trong sách giáo khoa tiểu học, không phải Aaron, Arnold hay Marvin, mà là Johnny, Billy, Jimmy và Tod. Không phải Portnoy hay Pincus, mà là Smith, Jones và Brown!
  • .Bốn tiểu bang đã bỏ phiếu cho Aaron Burr

AI