Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhân vật trong Kinh Thánh, anh trai Mosesdanh từ riêngThe elder brother of Moses in the Book of the Exodus, and in the Quran.
- Tên riêng nam giới gốc Hebrewdanh từ riêngA male given name from Hebrew.
- Họ Aarondanh từ riêngA surname transferred from the given name.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AaronDạng gốc (base form)
- AaronsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Aaron's roddanh từ | danh từ | Verbascum thapsus, mullein lớn, mullein thông thường hoặc hag-taper |
| Aaron's bearddanh từ | danh từ | Cymbalaria Muralis (cóc lá thường xuân, cây thường xuân Kenilworth) |
| Aaron's confessiondanh từ riêng | danh từ riêng | Lời tuyên xưng (hơi giống một giáo phái) của những tín đồ cổ ở Nga, tách ra khỏi người Philipin vào nửa sau thế kỷ 18 |
| Aaron's beard cactusdanh từ | danh từ | Opuntia leucotricha, một loại xương rồng giống lê gai |
| Aarons Passdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Trung Tây, phía đông New South Wales, Australia |
| Aaron's bells | Chưa có nghĩa | |
| Aaron's serpent | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thủ lĩnh băng trộm
- The leader of a group of thieves.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc AaronVí dụ
- , , Leuite ? .Và cơn giận của Chúa nổi lên với Moses, và Người phán, Chẳng phải Aaron người Lê-vi là anh ngươi sao? Ta biết nó ăn nói lưu loát.
- - - - grade-school , , . , !- - - buổi dạ hội với những chàng trai có tên trong sách giáo khoa tiểu học, không phải Aaron, Arnold hay Marvin, mà là Johnny, Billy, Jimmy và Tod. Không phải Portnoy hay Pincus, mà là Smith, Jones và Brown!
- .Bốn tiểu bang đã bỏ phiếu cho Aaron Burr