Aron
C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Hòm đựng kinh Torahdanh từThe ark, the cabinet in which the Torah is kept.
- Tên namdanh từ riêngA male given name from Hebrew, a less common spelling of Aaron.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Aron Kodeshdanh từ | danh từ | Hòm, cái tủ đựng Kinh Torah |
| Aronhold setdanh từ | danh từ | Một trong 288 bộ bảy trong số 28 bitang của đường cong bậc bốn tương ứng với bảy đặc tính theta lẻ của một tập hợp chuẩn tắc |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Do Tháiארון'arón“ark”