Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
aroness
danh từ
(noun)
US
/ˈ
eɪ
.ɹ
əʊ
.
n
ə
s
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Trạng thái ít hoặc không có sự hấp dẫn lãng mạn đối với người khác
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of experiencing little to no romantic attraction to others.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
aromanticism
aromanticity
Ví dụ
people
who
believe
gintoki's
aroness
can
be
'
fixed
'
really
need
to
reevaluate
themselves
Not
every
aro-spec
person
is
going
to
experience
aroness
the
exact
same
way
as
another
.
Nguồn gốc
(etymology)
aro
+
-ness
AI
1
Trạng thái ít hoặc không có sự hấp dẫn lãng mạn đối với người khác
1
Trạng thái ít hoặc không có sự hấp dẫn lãng mạn đối với người khác
1
Trạng thái ít hoặc không có sự hấp dẫn lãng mạn đối với người khác