Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
aromanticity
danh từ
(noun)
US
/ˌ
eɪ
.ɹ
əʊ
.
m
æ
n
ˈ
t
ɪ
.
s
ɪ
.
t
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Trạng thái ít hoặc không có sự hấp dẫn lãng mạn đối với người khác
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of experiencing little to no romantic attraction to others.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
aromanticism
aroness
Ví dụ
Additionally
,
themes
of
asexuality
and
aromanticity
,
defined
by
a
lack
of
romantic
or
sexual
attraction
,
have
yet
to
be
adequately
represented
in
literary
works
.
Nguồn gốc
(etymology)
aromantic
+
-ity
AI
1
Trạng thái ít hoặc không có sự hấp dẫn lãng mạn đối với người khác
1
Trạng thái ít hoặc không có sự hấp dẫn lãng mạn đối với người khác
1
Trạng thái ít hoặc không có sự hấp dẫn lãng mạn đối với người khác