Nghĩa chính
- Thuộc aromantictính từAromantic (not experiencing romantic attraction).
- Người aromanticdanh từA person who is aromantic.
Họ từ (word family)
cùng gốc aro- arofluxNói chung là thơm, nhưng đôi khi lại có mức độ hấp dẫn lãng mạn khác nhautính từ
- arophobiaSợ hãi, không thích hoặc căm ghét những người theo chủ nghĩa thơm và/hoặc chủ nghĩa thơmdanh từ
- arospecThuộc hoặc liên quan đến quang phổ thơmtính từ
- aronessTrạng thái ít hoặc không có sự hấp dẫn lãng mạn đối với người khácdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Tài liệu này là nơi bắt đầu để những người muốn tìm hiểu thêm về các bản dạng ace và aro.
- , .Dựa trên tấm thẻ gọi này, những người aro có một biến thể ít phổ biến hơn, là đeo nhẫn trắng.
- ; .Tôi yêu việc mình là aro; hẹn hò rất căng thẳng.