Dịch

Zoom

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giao tiếp với ai đó bằng phần mềm hội nghị truyền hình Zoom.động từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To communicate with someone using the Zoom videoconferencing software.
  2. Hội nghị truyền hình qua Zoomdanh từA videoconference using Zoom.
  3. Dịch vụ hội nghị truyền hình hoặc trang webdanh từA video teleconference service or website.

Ví dụ

  • , here’s .
  • : .
  • .

AI