ZIP
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Mã vùngdanh từA zip code.
- Tập tin zipdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A zip file.
- Từ viết tắt của Kế hoạch Cải thiện Vùng (xem Mã ZIP).danh từ riêngAcronym of Zone Improvement Plan (see ZIP Code).
- Định dạng tệp phổ biến để nén dữ liệudanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)A common file format for data compression.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ZIPDạng gốc (base form)
- ZIPsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- .
- 14080-000.
Họ từ (word family)
cùng gốc ZIP- zipperKhóa kéodanh từ, động từB1
- zippedĐịa chỉ bằng mã ziptính từA2
- ziplessKhông có dây buộc ziptính từ
Từ liên quan (related word)