Dịch

Yeast

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. YeastDạng gốc (base form)
  2. YeastsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

yeast extractdanh từChiết xuất nấm men
active dry yeastdanh từCác sinh vật nấm men khô dạng bột còn sống nhưng không hoạt động vì thiếu độ ẩm, dùng để làm men bánh mì
nutritional yeastdanh từChế phẩm màu vàng nhạt của nấm men Saccharomyces cerevisiae, thường được người ăn chay và người ăn chay sử dụng như một chất bổ sung dinh dưỡng và hương liệu do hàm lượng protein cao và nhiều vitamin B
true yeastdanh từCác loại nấm men thuộc bộ Saccharomycetales
yeast cakedanh từĐồng nghĩa với babka
anti-yeasttính từChống lại sự phát triển hoặc hoạt động của nấm men
yeast breaddanh từCác loại bánh mì được chế biến bằng men làm men
fresh yeastdanh từMen làm bánh thô chưa được khử nước. Còn được gọi là men bánh hoặc men nén

AI