Yank
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Một người nào đó đến từ miền bắc Hoa Kỳdanh từSomeone from the northern United States.
- Từ New Englanddanh từOne from New England.
- Có người ở phe Liên minhdanh từSomeone on the Union side.
- Một người nào đó đến từ Hoa Kỳdanh từSomeone from the United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- YankDạng gốc (base form)
- YanksSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
- YankoffLoại bỏ một vật gì đó, chẳng hạn như một mảnh vải hoặc bánh mì, bằng cách xé nó bằng một lực kéo nhanh và mạnh
- YankaroundĐồng nghĩa với jerk around
- YankupĐưa phắt lên, giật mạnh lên
Cụm từ khác (phrase)Yank tankChiếc xe lớn của MỹBilly YankNgười lính trong Quân đội Liên minh trong Nội chiến Hoa Kỳrank and yankMô hình về năng suất của nhân viên trong đó người lao động được xếp vào nhóm 20% cao nhất, 70% đủ và 10% dưới cùng, và những người ở nhóm cuối cùng sẽ bị sa thảiyank one's crankThủ dâm bằng cách cọ xát dương vật của một ngườiyank someone's chainTrêu chọc ai đó; dẫn ai đó đi tiếp; kích động ai đó phản ứng thái quáyank someone's crankGiao cho (ai đó) một công việc tay chân
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ Yankee
Ví dụ
- “ ,” .
- “ ,” Alphonse-Pierre Juin] , “ . […]”
- .