Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Họ Woodsdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A topographic surname from Middle English, variant of Wood. Possibly patronymic.
- Woodsdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Liberty County, Florida, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WoodsDạng gốc (base form)
- WoodsesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| out of the woodscụm giới từ | cụm giới từ | Thoát khỏi nguy hiểm |
| neck of the woodsdanh từ | danh từ | Vùng, khu vực lân cận |
| Woods Holedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở thị trấn Falmouth, Quận Barnstable, Massachusetts, Hoa Kỳ |
| does a bear shit in the woodscụm từ | cụm từ | Câu hỏi tu từ để đáp lại một câu hỏi mà câu trả lời là có |
| Big Woodsdanh từ | danh từ | Loại vùng sinh thái rừng gỗ cứng ôn đới được tìm thấy ở phía tây Wisconsin và trung tâm nam Minnesota |
| North Woodsdanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh rừng hỗn hợp Laurentian, một vùng sinh thái có rừng ở Hoa Kỳ và Canada |
| Woods Pointdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Mansfield, phía đông bắc Victoria, Australia |
| Woods Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 77 quận ở Oklahoma, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Alva |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Woods
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community and coal town in Floyd County, Kentucky, United States.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Tillamook County, Oregon, United States.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A community in Carling township, Ontario, Canada.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A locality near Owen, South Australia.
Họ từ (word family)
cùng gốc Woods- WoodstockDạng tỉnh lược của Woodstock Festival: một lễ hội nhạc rock của Mỹ ban đầu được tổ chức vào năm 1969 tại bang New York gần Woodstock; (bằng cách mở rộng) một cuộc tụ tập lớn, có ảnh hưởngdanh từ riêng
- WoodsonMột họdanh từ riêng
- woodsideBìa rừngdanh từC1
- woodsmanNgười đàn ông sống và làm việc ở rừng; người đi rừng hoặc thợ rừngdanh từ
Ví dụ
- .