Nghĩa chính
Thêm 32 nghĩa- Dạng tỉnh lược của Woodstock Festival: một lễ hội nhạc rock của Mỹ ban đầu được tổ chức vào năm 1969 tại bang New York gần Woodstock; (bằng cách mở rộng) một cuộc tụ tập lớn, có ảnh hưởngdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of Woodstock Festival, an American rock music festival originally held in 1969 in New York state near Woodstock; (by extension) a large, influential gathering.
- Ngôi làng ở Cowra Shire, New South Walesdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Cowra Shire, New South Wales.
- Địa phương trong khu vực hội đồng Inverell, phía đông bắc New South Wales, Australiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A locality in the Inverell council area, north eastern New South Wales, Australia.
- Cộng đồng nông thôn ở Thành phố Townsville, Queenslanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rural community in the City of Townsville, Queensland.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WoodstockDạng gốc (base form)
- WoodstocksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Woodstock Westdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Loddon, phía tây bắc Victoria, Australia |
| South Woodstockdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở thị trấn Woodstock, Quận Windham, Connecticut |
| Upper Woodstockdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Thung lũng Huon, miền nam Tasmania, Australia |
| Woodstock On Loddondanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Loddon, phía tây bắc Victoria, Australia |
| -stockhậu tố | hậu tố | Hình thành tên của các lễ hội hoặc buổi hòa nhạc theo chủ đề |
32 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 32
Địa phương nông thôn ở khu vực hội đồng Thung lũng Huon
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Địa phương nông thôn ở khu vực hội đồng Thung lũng Huon, TasmaniaA rural locality in Huon Valley council area, Tasmania.
Họ từ (word family)
cùng gốc WoodstockNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổwudu“wood”
Ví dụ
- “”, , , .
- .