woodside
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bìa rừngdanh từThe side of a wood; the land that borders a wood.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- woodsideDạng gốc (base form)
- woodsidesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Woodside Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô ở quận Barnet, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ2592) |
| Tumby Woodsidedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Tumby và giáo xứ Mareham le Fen, quận East Lindsey, Lincolnshire, Anh (OS lưới ref TF2757) |
| Woodside Beachdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Wellington, phía đông nam Victoria, Australia |
| Woodside Northdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Wellington, phía đông nam Victoria, Australia |
Ví dụ
- , , , , .Hành động được bắt đầu bởi những kẻ giao tranh dữ dội, những người bò từ bìa rừng và gây khó chịu cho nhau từ những chỗ ẩn nấp của sườn núi, gốc cây và đống đá.
- ...Trong những buổi tối dài có ánh sáng, rất nhiều thỏ gặm cỏ dọc theo bìa rừng...