Woodson
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Pulaski, Arkansasdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Pulaski County, Arkansas.
- Ngôi làng ở quận Morgan, Illinoisdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Morgan County, Illinois.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Columbia, Oregondanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Columbia County, Oregon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WoodsonDạng gốc (base form)
- WoodsonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Woodson Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 105 quận ở Kansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Trung tâm Yates |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Thị trấn ở quận Throckmorton
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở quận Throckmorton, TexasA town in Throckmorton County, Texas.