Dịch

Wisdom

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Sách Khôn Ngoandanh từ riêngThe Wisdom of Solomon, a book of the Catholic and Eastern Orthodox canon of the Old Testament, considered apocryphal by Protestants.

Cụm từ (phrase)

received wisdomdanh từQuan niệm thông thường
street wisdomdanh từThực tế của việc đi trên đường phố
Word of Wisdomdanh từ riêngMã sức khỏe có trong Giáo Lý và Giao Ước. Nó đặc biệt cấm tiêu thụ rượu, thuốc lá, đồ uống nóng (thường được hiểu/hiểu là cà phê và/hoặc trà) và ăn quá nhiều thịt
Seat of Wisdomdanh từ riêngDanh hiệu sùng kính dành cho Đức Trinh Nữ Maria, tượng trưng cho bà là ngai nhân loại đã cưu mang Chúa Giêsu Kitô
salt of wisdomdanh từĐồng nghĩa với sal alembroth
wisdom of the crowddanh từTrí khôn của đám đông
wisdom toothdanh từRăng khôn
conventional wisdomdanh từQuan niệm thông thường

Ví dụ

  • !
  • , .

AI