Dịch

Whitsunday

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Chúa Nhật mà lễ hoặc lễ Ngũ Tuần rơi vào, bảy tuần sau Lễ Phục Sinhdanh từThe Sunday on which the feast or festival of Pentecost falls, seven weeks after Easter.
  2. Một phần tư ngày rơi vào ngày 15 tháng 5danh từA quarter day falling on 15th May.
  3. Khu vực chính quyền địa phương ở phía bắc Queensland, Australia; đầy đủ, Vùng Whitsundaydanh từ riêngA local government area in northern Queensland, Australia; in full, Whitsunday Region.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. WhitsundayDạng gốc (base form)
  2. WhitsundaysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Whitsunday Islandsdanh từ riêngNhóm gồm 74 hòn đảo ở Biển San hô thuộc Vùng Whitsunday, trên bờ biển miền trung bang Queensland, Australia

Ví dụ

  • [] , “ ,” .

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiWhitsonday
  2. từ tiếng Anh cổhwīt sunnandæg

Cùng gốc (doublet)White Sunday

AI