Whale
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Thôn nhỏ thuộc giáo xứ Lowther, Westmorland và Furness, Cumbria, Anh, trước đây thuộc quận Eden (tham chiếu lưới OS NY5221).danh từ riêngA hamlet in Lowther parish, Westmorland and Furness, Cumbria, England, previously in Eden district (OS grid ref NY5221).
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)blue whaleCá voi xanhwhale sharkLoài cá mập đốm rất lớn, Rhincodon typus, sống ở vùng nước biển ấm, tương tự như cá voi, kiếm ăn bằng cách lọc sinh vật phù du từ nướcwhale watchingViệc ngắm cá voisperm whaleCá nhà tángwhale tailViệc vô tình để lộ một chiếc quần lót phía trên cạp quần, v.vwhite whaleĐồng nghĩa với beluga
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha