Dịch

Westman

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Người đến từ phương Tâydanh từA person from the west.
  2. Người đến từ Ireland, đặc biệt là trong bối cảnh của người Vikingdanh từA person from Ireland, particularly in the context of the vikings.
  3. Một họdanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. WestmanDạng gốc (base form)
  2. Westmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. WestmansSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Westman Islandsdanh từ riêngQuần đảo ngoài khơi bờ biển phía nam Iceland
Westman Islanderdanh từCư dân của Quần đảo Westman

Ví dụ

  • , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

westman

  1. dịch sát từ tiếng Bắc Âu cổvestmaðr

AI