Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Họ Watersdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
- Watersdanh từ riêngAn unincorporated community in Otsego Lake Township, Otsego County, Michigan, United States, named for the many lakes in the locality.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coastal watersdanh từ | danh từ | Vùng biển ven bờ |
| international watersdanh từ | danh từ | Vùng biển quốc tế |
| still waters run deepcụm từ | cụm từ | (Tục ngữ) Những người thâm trầm kín đáo mới là những người sâu sắc; tâm ngẩm tầm ngầm mà đâm chết voi |
| Two Watersdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Hemel Hempstead, quận Dacorum, Hertfordshire, Anh (OS Grid TL0505) |
| high watersdanh từ | danh từ | Thủy triều dâng cao |
| Run-O-Watersdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Goulburn Mulwaree, phía đông nam New South Wales, Australia |
| bag of watersdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với amniotic sac |
| take the watersđộng từ | động từ | Tham dự một spa có các loại nước được cho là có tác dụng chữa bệnh, chẳng hạn như nước khoáng và (đặc biệt) suối nước nóng |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Họ Waters
- A topographic surname.
Họ từ (word family)
cùng gốc WatersVí dụ
- .
- , .
- , , 1971.