Dịch

Waters

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈwɔːtəz/US/ˈwɔtɚz/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Họ Watersdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
  2. Watersdanh từ riêngAn unincorporated community in Otsego Lake Township, Otsego County, Michigan, United States, named for the many lakes in the locality.

Cụm từ (phrase)

coastal watersdanh từVùng biển ven bờ
international watersdanh từVùng biển quốc tế
still waters run deepcụm từ(Tục ngữ) Những người thâm trầm kín đáo mới là những người sâu sắc; tâm ngẩm tầm ngầm mà đâm chết voi
Two Watersdanh từ riêngVùng ngoại ô của Hemel Hempstead, quận Dacorum, Hertfordshire, Anh (OS Grid TL0505)
high watersdanh từThủy triều dâng cao
Run-O-Watersdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Goulburn Mulwaree, phía đông nam New South Wales, Australia
bag of watersdanh từĐồng nghĩa với amniotic sac
take the watersđộng từTham dự một spa có các loại nước được cho là có tác dụng chữa bệnh, chẳng hạn như nước khoáng và (đặc biệt) suối nước nóng

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Họ Waters
  1. A topographic surname.

Ví dụ

  • .
  • , .
  • , , 1971.

AI