Dịch

waterside

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bờ biển, bờ sông, bờ hồdanh từThe land bordering a body of water.
  2. Ven nước, sát bờ nướctính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or situated on a waterside.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. watersideDạng gốc (base form)
  2. watersidesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Waterside Terrierdanh từĐồng nghĩa với Airedale Terrier
waterside workerChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc waterside

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwater-syde

Ví dụ

  • , , , , .Càng gần bờ biển, vùng đất trở nên đầm lầy hơn rõ rệt, với những con kênh dài ngoằn ngoèo từ biển vào đất liền, khiến việc tiếp cận một số ngôi làng ven biển trở nên khá khó khăn.
  • .Các khu vực phía trên của thị trấn tận hưởng tầm nhìn tuyệt đẹp qua khu vực ven nước và cảng ra vịnh lấp lánh.
  • , , , .Mỗi đêm, Cảng Nội ở Baltimore, Maryland lấp lánh với hàng loạt ánh sáng từ các nhà hàng và cửa hàng ven nước, tạo nên những hình ảnh phản chiếu mặt nước đáng yêu.

AI