Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Wander
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Một họ
danh từ riêng
A surname.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Wander
Dạng gốc
(base form)
Wander
s
Số nhiều
(plural)
Cụm động từ
(phrasal verb)
Wander
off
Đi lạc, rời đi
Wander
into
Đi lang thang vào
Wander
about
Đi lang thang
Wander
around
Đi lang thang quanh
Wander
through
Đi lang thang qua
Cụm từ khác
(phrase)
polar wander
Chuyển động của một cột đối với một hệ quy chiếu cố định
mind wander
Tâm trí lơ đãng
go for a wander
Đi tản bộ
wander aimlessly
Đi không mục đích
wander from something
Lạc khỏi cái gì
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Wander
wander
ing
Đi lang thang
danh từ, tính từ, động từ
B2
wander
ers
Số nhiều của wanderer
danh từ
B2
wander
ed
Quá khứ và phân từ quá khứ của wander
động từ
B2
wander
er
Kẻ lang thang
danh từ
B2
Xem thêm 7 từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
vagabundear
Đi lang thang
callejear
Đi lang thang, đi lang thang (qua đường phố)
yirar
Đi lang thang; ga lăng (bước đi không mục đích, không đích đến)
AI
1
Một họ
1
Một họ
1
Một họ