Walks
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Walkerdanh từ riêngA nickname of the surname Walker.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the ghost walkscụm từ | cụm từ | (Sân khấu) , (từ lóng) đã có lương; sắp có lương |
| kiss the ground someone walks onđộng từ | động từ | Khen ngợi ai đó cao |
| crawl before one walksđộng từ | động từ | Tìm hiểu những điều cơ bản trước khi làm điều gì đó ở mức độ nâng cao hơn |
| money talks, bullshit walkscụm từ | cụm từ | Cố gắng hoàn thành mục tiêu bằng cách chứng tỏ mình sở hữu nguồn lực vật chất sẽ thành công, trong khi cố gắng hoàn thành mục tiêu tương tự chỉ bằng lời nói khoa trương sẽ thất bại |
| worship the ground someone walks onđộng từ | động từ | Ngưỡng mộ hoặc ngưỡng mộ ai đó quá mức |
| walks of life | Các tầng lớp xã hội | |
| when I see a bird that walks like a duck and swims like a duck and quacks like a duck, I call that bird a duckcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với if it looks like a duck: bơi như vịt và kêu như vịt thì chắc chắn là vịt |