Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
the ghost walks
cụm từ
(phrase)
UK
/
ð
ə
ˈ
ɡ
əʊ
s
t
ˈ
w
ɔː
k
s
/
US
/
ð
ə
ˈ
ɡ
oʊ
s
t
ˈ
w
ɔ
k
s
/
Nghĩa chính
1
(Sân khấu) , (từ lóng) đã có lương; sắp có lương
cụm từ
The manager comes to pay the company's salaries.
Ví dụ
Ask
the
regular
staff
at
any
theatre
when
the
ghost
walks
and
the
chances
are
that
the
answer
will
be
—
on
a
Friday
,
ie
pay
night
(
unless
that
happens
to
be
on
a
Thursday
!).
AI
1
(Sân khấu)
1
(Sân khấu)
1
(Sân khấu)