Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sao Kimdanh từ riêngThe second planet in the Solar system.
- Nữ thần của tình yêu, sắc đẹp, sinh sản và tình dục, hoặc một hình ảnh mô tả về chúng.danh từ riêngThe goddess of love, beauty, fertility, and sexuality, or a depiction thereof.
- Tên riêng của một nữ giớidanh từ riêngA female given name.
- Hoạt động tình dục hoặc giao hợp; tình dục; dục vọng, tình yêu.danh từkhông đếm được (uncountable)Sexual activity or intercourse; sex; lust, love.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- VenusDạng gốc (base form)
- VenusesSố nhiều (plural)
- Veneres (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Venus de Milodanh từ riêng | danh từ riêng | Tượng Thần Vệ Nữ thành Milo |
| Venus Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Nam Gippsland Shire, phía đông nam Victoria, Australia |
| Venus combdanh từ | danh từ | Loại cây có tán (Scandix pecten-veneris) |
| Venus zonedanh từ | danh từ | Vùng quỹ đạo lý thuyết xung quanh một ngôi sao sẽ dẫn đến một hành tinh giống Trái đất tồn tại trên quỹ đạo trong vùng có hiệu ứng nhà kính chạy trốn, tương tự như hiệu ứng được tìm thấy trên Sao Kim trong Hệ Mặt trời của chúng ta. Rìa bên trong của vùng là nơi bức xạ mặt trời đủ mạnh để tước bỏ bầu khí quyển của một hành tinh. Rìa ngoài là nơi bức xạ mặt trời không đủ để cung cấp năng lượng cho nhà kính bỏ hoang |
| Venus clamdanh từ | danh từ | Loài ngao thuộc họ Veneridae |
| Venus mounddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với mons veneris |
| Venus symboldanh từ | danh từ | Biểu tượng ♀ |
| belt of Venusdanh từ | danh từ | Hiện tượng khí quyển có thể nhìn thấy ngay trước khi mặt trời mọc hoặc sau khi mặt trời lặn, khi ánh sáng màu hồng kéo dài khoảng 10–20° so với đường chân trời bao quanh người quan sát |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Bất kỳ hình ảnh mô tả hình tượng lý tưởng hóa hoặc gợi cảm của một người phụ nữ khỏa thân
- đếm được (countable)Bất kỳ hình ảnh mô tả hình tượng lý tưởng hóa hoặc gợi cảm của một người phụ nữ khỏa thân, đặc biệt là trong bối cảnh thần thoại.Any depiction of an idealized or erotic figure of a nude woman, especially one in a mythological setting.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc VenusNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiVenus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Tôi nay có thể thấy sao Vệ Nữ không?
- -15th-century , […] — , — .
- , , .