Dịch

Velcro

B2danh từ riêng (proper noun)động từ (verb)
US/ˈvɛlkɹəʊ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Băng dính gaidanh từ riêngA fastener consisting of two strips of fabric, one covered with minute fiber hooks and the other with tiny fiber loops, which stick strongly together but can be pulled apart.
  2. Dán bằng băng dính gaiđộng từTo fasten with Velcro.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. VelcroNguyên thể (infinitive)
  2. VelcrosNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. velcrosNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  4. VelcroedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. velcroedPhân từ II (past participle)
  6. VelcroingPhân từ I (present participle)
  7. velcroingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Velcro catdanh từChú mèo rất gắn bó với chủ và hiếm khi rời xa chủ
Velcro dogdanh từChú chó rất gắn bó với chủ và hiếm khi rời xa chủ
Velcro childdanh từĐứa trẻ ôm thật chặt
velcro plantdanh từLoại cây (Galium aparine)

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

velours“velvet”crochet“hook”

Ví dụ

  • , .Anh ấy ngồi trên chiếc ghế bành da và bấm điều khiển từ xa, thứ mà anh ấy đã dán chặt vào ghế bằng băng dính gai.
  • , , , , , , , .Bà cho tôi một hộp kim chỉ gồm kim, gối cắm kim, kéo, ruy băng, khóa kéo, cuộn chỉ, băng dính gai và thước dây.
  • .Tôi không thể quyết định nên may khóa kéo hay dùng băng dính gai.

AI