Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Uncle Ned
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
ʌ
ŋ
.
k
l
̩ ˈ
n
ɛ
d
/
US
/ˈ
ʌ
ŋ
k
ə
l
ˈ
n
ɛ
d
/
Nghĩa chính
1
Giường
danh từ
bed.
2
Cái đầu
danh từ
head.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Uncle Ned
Dạng gốc
(base form)
Uncle Ned
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Went
in
a
room
,
not
much
furniture
:
still
no
bloody
light
;
sat
down
on
a
Uncle
Ned
an
'
waited
while
ol
'
woofy
said
she'd
make
some
Rosie
Lee
.
Bill
:
Me
Uncle
Ned
.
Omnes
:
Uncle
Ned
?
Bill
:
O
,
me
head
—
the
empty
part
of
me
.
Get
up
them
apples
and
pears
and
into
Uncle
Ned
!
Xem thêm 1 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
头
tóu
Đầu
首
shǒu
Đầu
初
chū
Đầu, sơ bộ
Tiếng Tây Ban Nha
chola
Ngu ngốc; cái đầu
testa
Cái đầu
cebolleta
Ngu ngốc; cái đầu
AI
1
Giường
2
Cái đầu
1
Giường
2
Cái đầu
1
Giường
2
Cái đầu