Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
Triumph
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Hãng xe hơi Anh cũ
danh từ riêng
A former make of British motor car.
Cụm động từ
(phrasal verb)
Triumph
in
Chiến thắng trong
Triumph
of
Chiến thắng của
Triumph
for
Thành công lớn cho
Triumph
over
Chiến thắng trước
Cụm từ khác
(phrase)
cries of triumph
Tiếng reo chiến thắng
triumph over adversity
Chiến thắng nghịch cảnh
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
victoria
giống cái
Thắng lợi lớn, thành công lớn
triunfo
giống đực
Chiến thắng, thắng lợi
triunfar
Chiến thắng
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Triumph
triumph
ant
Chiến thắng
tính từ
C1
triumph
antly
Đắc thắng, hiên ngang
trạng từ
B2
triumph
al
Thuộc chiến thắng, khải hoàn
tính từ, danh từ
C2
triumph
ing
Màn trình diễn chiến thắng
danh từ
Xem thêm 4 từ
Ví dụ
The
Arc
of
Triumph
was
built
to
greet
Napoleon's
army
.
Here
,
at
the
Arch
of
Triumph
,
is
the
final
stage
of
the
cycling
race
.
AI
1
Hãng xe hơi Anh cũ
1
Hãng xe hơi Anh cũ
1
Hãng xe hơi Anh cũ