Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
triumphing
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Màn trình diễn chiến thắng
danh từ
A display of triumph.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
triumphing
Dạng gốc
(base form)
triumphing
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
Finn
family
could
not
restrain
their
triumphings
at
Killaloe
,
and
I
do
not
know
that
it
would
have
been
natural
had
they
done
so
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
triumphing
triumphing
ly
Với sự chiến thắng hoặc hân hoan
trạng từ
un
triumphing
Không chiến thắng
tính từ
AI
1
Màn trình diễn chiến thắng
1
Màn trình diễn chiến thắng
1
Màn trình diễn chiến thắng