Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên nam có nguồn gốc từ tiếng Hebrewdanh từ riêngA male given name from Hebrew.
- Một họ bắt nguồn từ họ chadanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
- Trong chương trình Punch và Judy truyền thống, con chó (sống) của người biểu diễn được huấn luyện để tham gia buổi biểu diễn múa rối và mang một chiếc túi đi khắp khán giả để kêu gọi quyên gópdanh từ riêngin the traditional Punch and Judy show the showman's (live) dog trained to take part in the puppet show and to carry a bag around the audience soliciting donations.
- Giám đốc một chợ đường phốdanh từThe superintendent of a street market.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TobyDạng gốc (base form)
- TobysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| toby ribdanh từ | danh từ | Điếu thuốc lá |
| toby boxdanh từ | danh từ | Hộp chứa dịch vụ (vi sợi quang, nước chính, v.v.) được đặt trên đường phố hoặc bờ vực để kết nối với một khu nhà, thường chứa một van ngắt để cho phép bảo trì tại khu nhà được kết nối |
| Toby jugdanh từ | danh từ | Bình gốm hình người ngồi, đội mũ ba sừng, tay cầm cốc bia |
| high tobydanh từ | danh từ | Đường cao |
| Toby mushdanh từ | danh từ | Trợ lý cho Toby ở chợ đường phố |
| Toby Fillpotdanh từ | danh từ | Viết tắt của bình Toby Fillpot |
| Toby Fillpot jugdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Toby jug |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên gọi nữ từ tiếng Hebrew
- A female given name from Hebrew.
Họ từ (word family)
cùng gốc TobyNguồn gốc (etymology)
- mượn từ Sheltatoba“the road”
Ví dụ
- , , ' : , , .
- , ( ) .
- “ , ,” . .