Dịch

Timor

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Hòn đảo ở Sundasdanh từ riêngAn island in the Sundas.
  2. Địa phương thuộc khu vực hội đồng Upper Hunter, phía đông New South Wales, Australiadanh từ riêngA locality in the Upper Hunter council area, eastern New South Wales, Australia.
  3. Địa phương ở Shire of Central Goldfields, miền trung Victoria, Australiadanh từ riêngA locality in the Shire of Central Goldfields, central Victoria, Australia.

Cụm từ (phrase)

East Timordanh từ riêngĐông Ti-mo, Ti-mo Lex-te
Timor Seadanh từ riêngBiến Timor
West Timordanh từ riêngKhu vực bao gồm phần phía tây của đảo Timor
Timor Westdanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Central Goldfields, miền trung Victoria, Úc
Great Timordanh từ riêngKhái niệm đòi lại lãnh thổ về một hòn đảo Timor thống nhất và độc lập, hiện đang bị phân chia giữa quốc gia độc lập Đông Timor và lãnh thổ Tây Timor của Indonesia
Timor-Lestedanh từ riêngĐông Timor (một quốc gia ở Đông Nam Á chiếm một nửa đảo Timor)
Timor boobookdanh từLoài cú boobook, Ninox fusca, đặc hữu của đảo Timor
Democratic Republic of Timor-Lestedanh từ riêngTên chính thức của Đông Timor: một quốc gia ở Đông Nam Á

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Mã LaiTimor

Ví dụ

  • .
  • .
  • " Leste" .

AI