| East Timordanh từ riêng | danh từ riêng | Đông Ti-mo, Ti-mo Lex-te |
| Timor Seadanh từ riêng | danh từ riêng | Biến Timor |
| West Timordanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực bao gồm phần phía tây của đảo Timor |
| Timor Westdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Central Goldfields, miền trung Victoria, Úc |
| Great Timordanh từ riêng | danh từ riêng | Khái niệm đòi lại lãnh thổ về một hòn đảo Timor thống nhất và độc lập, hiện đang bị phân chia giữa quốc gia độc lập Đông Timor và lãnh thổ Tây Timor của Indonesia |
| Timor-Lestedanh từ riêng | danh từ riêng | Đông Timor (một quốc gia ở Đông Nam Á chiếm một nửa đảo Timor) |
| Timor boobookdanh từ | danh từ | Loài cú boobook, Ninox fusca, đặc hữu của đảo Timor |
| Democratic Republic of Timor-Lestedanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức của Đông Timor: một quốc gia ở Đông Nam Á |