Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
timoroso
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
(Được chơi) một cách rụt rè, do dự
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
(To be played) in a timid, hesitant manner.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
timorous
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Ý
timoroso
AI
1
(Được chơi) một cách rụt rè
1
(Được chơi) một cách rụt rè
1
(Được chơi) một cách rụt rè