Dịch

Timoric

danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Phân họ Mã Lai-Polynesia được nói ở Timor và các đảo lân cậndanh từ riêngA subfamily of Malayo-Polynesian spoken on Timor and adjoining islands.
  2. Liên quan đến hoặc thuộc về gia đình nàytính từkhông so sánh (not comparable)Relating to or belonging to this family.

Nguồn gốc (etymology)

AI