Timorese
tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Của hoặc từ Timortính từOf or from Timor
- Tetum (ngôn ngữ quốc gia của Đông Timor)danh từ riêngTetum (a national language of East Timor)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| East Timoresetính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của, từ, hoặc liên quan đến Đông Timor hoặc người Đông Timor |
| Timorese horseshoe batdanh từ | danh từ | Rhinolophus montanus, một loài dơi móng ngựa có nguồn gốc từ Timor-Leste |