Dịch

Te

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Cõi âm Ai Cập, cõi chếtdanh từ riêngThe realm of the dead in Egyptian mythology.

Cụm từ (phrase)

te-heedanh từ, động từCười khúc khích
Te Pukedanh từ riêngThị trấn ở Vịnh Plenty, New Zealand
Tao Te Chingdanh từ riêngĐạo Đức Kinh
te reodanh từ riêngTiếng Maori
Te Kawadanh từ riêngCộng đồng nông thôn và ngọn đồi ở vùng Waikato, New Zealand
Te Anaudanh từ riêngHồ nước ở Fiordland, vùng Southland, New Zealand, hồ lớn nhất ở Đảo Nam
Te Deumdanh từBài thánh ca ca ngợi Kitô giáo đầu tiên
Te Horodanh từ riêngĐịa phương ở quận Kapiti Coast, vùng Wellington, New Zealand

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. mượn từ Copticⲧⲏtē
  2. từ tiếng Ai Cập cổdwꜣt“dwꜣt”
danh từ riêng
  1. từ tiếng Quan Thoại^德“virtue, manliness”

AI