Dịch

Tai

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
US/taɪ/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Khu vực chính quyền địa phương của Rivers State, Nigeriadanh từ riêngA local government area of Rivers State, Nigeria.
  2. Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Trung Quốcdanh từ riêngA female given name from Chinese.
  3. Nhánh của ngữ hệ Tai-Kadai, bao gồm tiếng Thái, tiếng Lào, tiếng Shan và tiếng Choangdanh từ riêngA branch of the Tai-Kadai language family, including Thai, Lao, Shan, and Zhuang.
  4. Tháidanh từA descendant of speakers of a common proto-Tai language, including subpopulations which no longer speak a Tai language.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TaiDạng gốc (base form)
  2. TaisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tai chiđộng từ, danh từThái cực
tai jidanh từCông việc kinh doanh hoặc trách nhiệm của một người. Thường xuyên hơn không, được sử dụng một cách bác bỏ
Mount Taidanh từ riêngNgọn núi ở quận Taishan, Thái An, Sơn Đông, Trung Quốc
Tai Odanh từ riêngThị trấn đánh cá ở quận Đảo, vùng lãnh thổ mới, Hồng Kông
Tai-pidanh từNgười dân Nuku Hiva ở Polynesia thuộc Pháp
Tai Podanh từ riêngKhu vực và thị trấn ở quận Tai Po, Tân Giới, Hồng Kông
mai taidanh từLoại cocktail thường chứa rượu rum, rượu curacao và chanh
tai-taidanh từNgười phụ nữ giàu có có cuộc sống nhàn hạ

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Thành phố cổ và chính thể cũ dưới triều đại nhà Hạ ở Wugong
  1. Thành phố cổ và chính thể cũ dưới triều đại nhà Hạ ở Wugong, Hàm Dương, Thiểm Tây, Trung Quốc ngày nayAn ancient city and former polity under the Xia dynasty in present-day Wugong, Xianyang, Shaanxi, China.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Trung邰Tái
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Trung代dài
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Quan Thoại戴Dài

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , . , .
  • .
  • .

AI