Dịch

TRIPS

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Trượtdanh từ riêngThe Agreement on Trade-Related Aspects of Intellectual Property Rights.

Cụm từ (phrase)

trips formationdanh từĐội hình tấn công trong đó ba người nhận bóng xếp hàng ở cùng một phía sân
day tripsChuyến đi trong ngày
road tripsChuyến đi phượt
take tripsĐi du lịch
school tripsChuyến đi dã ngoại
family tripsChuyến đi gia đình
business tripsChuyến công tác

AI