Dịch

tripsome

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đặc trưng hoặc được đánh dấu bằng sự vấp ngã (bước nhẹ); nhẹ nhàng; nhanh nhẹntính từCharacterised or marked by tripping (light stepping); light-footed; nimble

AI