Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tổng đài báo giờ TIMdanh từ riêngA nickname for the speaking clock.
- Máy đo khoảng thời giandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of time interval meter.
- Thời gian tính theo phútdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of time-in-minutes.
- Men triosephosphate isomerasedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of triosephosphateisomerase.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TIMDạng gốc (base form)
- TIMsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tim.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Timothy |
| Tiny Timdanh từ riêng | danh từ riêng | Cậu bé khuyết tật tội nghiệp cuối cùng đã được Ebenezer Scrooge ngăn chặn cái chết trong câu chuyện cổ điển A Christmas Carol của Charles Dickens |
| 1 Tim.danh từ riêng | danh từ riêng | Dạng viết tắt của 1 Timothy |
| 2 Tim.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của 2 Timothy |
| tim-whiskeydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với whiskey: một loại xe ngựa nhẹ được kéo bởi một con ngựa |
| Tim'sdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Tim Hortons |
| Tim Hortonsdanh từ riêng | danh từ riêng | Chuỗi nhà hàng thức ăn nhanh đa quốc gia của Canada |
| itek timdanh từ | danh từ | Súp Peranakan với vịt, rau và mận chua |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Phức hệ vận chuyển màng trong
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Translocon on Inner cellular Membrane