Dịch

TIM

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tổng đài báo giờ TIMdanh từ riêngA nickname for the speaking clock.
  2. Máy đo khoảng thời giandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of time interval meter.
  3. Thời gian tính theo phútdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of time-in-minutes.
  4. Men triosephosphate isomerasedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of triosephosphateisomerase.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TIMDạng gốc (base form)
  2. TIMsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Tim.danh từ riêngViết tắt của Timothy
Tiny Timdanh từ riêngCậu bé khuyết tật tội nghiệp cuối cùng đã được Ebenezer Scrooge ngăn chặn cái chết trong câu chuyện cổ điển A Christmas Carol của Charles Dickens
1 Tim.danh từ riêngDạng viết tắt của 1 Timothy
2 Tim.danh từ riêngViết tắt của 2 Timothy
tim-whiskeydanh từĐồng nghĩa với whiskey: một loại xe ngựa nhẹ được kéo bởi một con ngựa
Tim'sdanh từ riêngĐồng nghĩa với Tim Hortons
Tim Hortonsdanh từ riêngChuỗi nhà hàng thức ăn nhanh đa quốc gia của Canada
itek timdanh từSúp Peranakan với vịt, rau và mận chua

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Phức hệ vận chuyển màng trong
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Translocon on Inner cellular Membrane

AI