TI
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Viết tắt của khoảng thời giandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of time interval.
- Viết tắt của cá nhân bị nhắm mục tiêu ("nạn nhân của hành vi theo dõi tập thể").danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of targeted individual (“a victim of gangstalking”).
- Viết tắt của sự bất động trương lựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of tonic immobility.
- Viết tắt của Thursday Islanddanh từ riêngInitialism of Thursday Island.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TIDạng gốc (base form)
- TIsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ti.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Timothy |
| Ti-Catsdanh từ riêng | danh từ riêng | Hamilton Tiger-Cats, một đội trong Liên đoàn bóng đá Canada |
| ti plant | Cây huyết dụ | |
| Ti plasmiddanh từ | danh từ | Plasmid hình tròn, gây ra khối u được tìm thấy ở vi khuẩn thuộc chi Agrobacteria |
| ti bon angedanh từ | danh từ | Trong voodoo, một trong những khía cạnh nhị nguyên của tâm hồn, chịu trách nhiệm về tính cách, tính cách và ý chí |
| ti-treedanh từ | danh từ | tea tree; manukachưa dịch |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Danh từ riêng (proper noun) 3
Viết tắt của dịch thuật và phiên dịch
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of translation and interpreting.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc TIVí dụ
- () (), ().