TG
C1danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)thán từ (interjection)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Viết tắt của temporary gentlemandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of temporary gentleman.
- Bang Telangana ở Ấn Độdanh từ riêngAbbreviation of Telangana: a state of India.
- Viết tắt của transformative-generativetính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of transformative-generative.
- Viết tắt của thank Godthán từInitialism of thank God.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TGDạng gốc (base form)
- TGsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Viết tắt của transformational grammar
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of transformational grammar.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc TGNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , , . TG's .bạn có thể tống khứ một kẻ mình không thích bằng cách viết một bức thư giới thiệu và cho anh ta cùng bức thư đó lên tàu. Những sĩ quan tạm thời tốt nhất nên được đối xử như vậy.
- , .Nhiều khi, những người chuyển giới buộc phải quay lại giới tính ban đầu để được cung cấp dịch vụ.
- , , ...Cho đến nay, Chính phủ trung ương đã thông qua đề xuất cấp các ký hiệu TG cho Bang Telangana, nhưng giờ đây Sở Giao thông vận tải đã viết thư cho...