ts
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)từ hạn định (determiner)đại từ (pronoun)
Dạng gốc:tChữ t, chữ T
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Từ viết tắt của this shitdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of this shit.
- Từ viết tắt của that shitdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of that shit.
- Từ viết tắt của temperature-sensitivetính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of temperature-sensitive.
- Dạng khác của thistừ hạn địnhAlternative form of this.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| t*tsdanh từ | danh từ | Cách viết che bớt của tits |
| Ts'aidanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ từ tiếng phổ thông |
| TS/SCItính từ | tính từ | Viết tắt của top secret sensitive compartmented information |
| TS girldanh từ | danh từ | Cô gái chuyển giới, một người chuyển giới nữ; người chuyển giới từ nam sang nữ |
| shi(ts)danh từ | danh từ | Viết tắt của shibire |
| wu-ts'aidanh từ | danh từ | Loại men tráng men nhiều màu của Trung Quốc |
| Ts and Bsdanh từ | danh từ | Ts và nhạc blues |
| Ts and bluesdanh từ | danh từ | Sự kết hợp của thuốc pentazocine (thuốc giảm đau opioid) và tripelennamine (thuốc kháng histamine), được sử dụng cho mục đích giải trí do tác dụng hưng phấn của nó trong những năm 1970 và 1980 |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đại từ (pronoun) 1
Số nhiều của T
- plural of t
Ví dụ
- Cái thứ này đang làm tôi bực cả mình.
- ?Cái này rốt cuộc có thể có nghĩa là gì chứ?
- " , ." " . . .""Tôi ủng hộ cộng đồng LGB, nhưng không ủng hộ người chuyển giới." "LGB bao gồm phần lớn người chuyển giới. Chưa từng có một cộng đồng LGB ảo tưởng nào lại không gồm người chuyển giới. Đó là lý do vì sao họ được đưa vào."