TEAl
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của triethylaluminiumdanh từkhông đếm được (uncountable)Abbreviation of triethylaluminium.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| teal deertính từ | tính từ | Quá dài dòng; dài dòng |
| Cape tealdanh từ | danh từ | Anas capensis, một loài vịt sống ở vùng đất ngập nước ở châu Phi cận Sahara |
| grey tealdanh từ | danh từ | Loài vịt trời, Anas gracilis, được tìm thấy ở vùng đất ngập nước ở Australia, New Zealand, New Guinea và Indonesia |
| black tealdanh từ | danh từ | Sự thất bại của New Zealand |
| Teal Pointdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Gannawarra, phía bắc Victoria, Australia |
| common tealdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Eurasian teal |
| chestnut tealdanh từ | danh từ | Anas castanea, một loài vịt trời được tìm thấy ở miền nam nước Úc |
| cinnamon tealdanh từ | danh từ | Loài vịt nhỏ thuộc loài Spatula cyanoptera, có bộ lông màu đỏ đến nâu, được tìm thấy ở phía tây Bắc và Nam Mỹ |