Nghĩa chính
- Siêu anh hùng truyện tranh hư cấu với sức mạnh và tốc độ siêu phàm, tầm nhìn tia X và khả năng bay.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fictional comic-book superhero with superhuman strength and speed, X-ray vision, and the ability to fly.
- Pha mạo hiểm trong đó người lái thả cả hai tay khỏi tay lái khi đang ở trên không.danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A stunt in which the rider releases both hands from the handlebars in mid-air.
- Bài tập trong đó người ta nằm sấp và nâng tay chân, chỉ để bụng chạm đất.danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An exercise in which one lies prone and lifts one's arms and legs, with only the abdomen touching the ground.
- Hương vị kem là sự kết hợp của kem mặt trăng xanh và các hương vị kem khác có màu đỏ và vàngdanh từkhông đếm được (uncountable)A flavor of ice cream that is a mixture of blue moon ice cream, and other ice cream flavors that are colored red and yellow.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- SupermanDạng gốc (base form)
- Supermen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- SupermansSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| superman punchdanh từ | danh từ | Kỹ thuật được sử dụng trong Muay Thái, Sanshou, kickboxing, taekwondo kiểu ITF và võ thuật tổng hợp, bao gồm việc đưa chân sau về phía trước để giả vờ đá, sau đó bẻ chân ra sau trong khi ném chéo, dẫn đến sức mạnh lớn hơn sau cú đấm |
| Superman-esquetính từ | tính từ | Giống hoặc đặc trưng của Superman |
Ví dụ
- .Anh ấy nghĩ mình là siêu nhân.
- : rip-snorting 210 ? .
- , , . […] .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa