Superior
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Thị trấn thuộc hạt Pinal, Arizonadanh từ riêngA town in Pinal County, Arizona.
- Thị trấn thuộc hạt Boulder, Coloradodanh từ riêngA statutory town in Boulder County, Colorado.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc hạt Parke, Indianadanh từ riêngAn unincorporated community in Raccoon Township, Parke County, Indiana.
- Thành phố nhỏ thuộc hạt Dickinson, Iowadanh từ riêngA minor city in Dickinson County, Iowa.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lake Superiordanh từ riêng | danh từ riêng | Hồ Thượng |
| superior courtdanh từ | danh từ | Tòa sơ thẩm |
| mother superiordanh từ | danh từ | Mẹ trưởng viện, mẹ bề trên; máy ấp trứng ((cũng) mother artificial mother) |
| superior gooddanh từ | danh từ | Hàng hóa chiếm tỷ lệ tiêu dùng lớn hơn khi thu nhập tăng lên, có độ co giãn theo thu nhập lớn hơn 1 |
| limit superiordanh từ | danh từ | Điểm cao nhất của tập hợp các điểm tích lũy của một chuỗi hoặc tập hợp nhất định |
| superior letterdanh từ | danh từ | Chữ cái được viết bằng chữ viết tắt, thường là khi nó biểu thị chữ viết tắt |
| superior planetdanh từ | danh từ | Hành tinh quay quanh Mặt trời ngoài quỹ đạo Trái đất và do đó thể hiện chuyển động nghịch hành khi nhìn từ Trái đất |
| father superiordanh từ | danh từ | Một tu sĩ hoặc tu sĩ phụ trách một tu viện, tu viện hoặc tu viện; một vị trụ trì hoặc một tiền nhiệm |
10 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 10
Xã thuộc hạt Chippewa
- Xã thuộc hạt Chippewa, MichiganA township in Chippewa County, Michigan.
Họ từ (word family)
cùng gốc SuperiorVí dụ
- .
- .
- .