Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Con phố ở Westminster chạy từ Quảng trường Trafalgar đến phố Fleet.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A street in Westminster running from Trafalgar Square to Fleet Street.
- Khu vực bao quanh con phố ở trung tâm London, Greater London, Anh.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An area surrounding the street in central London, Greater London, England.
- Đô thị thuộc Rogaland, Na Uydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A municipality of Rogaland, Norway.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- StrandDạng gốc (base form)
- StrandsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beta stranddanh từ | danh từ | Một phần của chuỗi polypeptide bao gồm các axit amin và cấu trúc bậc hai của protein |
| slut stranddanh từ | danh từ | Kiểu tóc có hai sợi tóc được kéo xuống quanh khuôn mặt và phần còn lại được kéo ra sau |
| Grand Stranddanh từ riêng | danh từ riêng | Vòng cung đất ven biển trên Đại Tây Dương ở Nam Carolina, Hoa Kỳ, kéo dài hơn 60 dặm (97 km) từ Little River đến Vịnh Winyah |
| sense stranddanh từ | danh từ | Chuỗi DNA (hai chuỗi) được phiên mã thành mRNA |
| lagging stranddanh từ | danh từ | Đoạn ADN được sao chép từ chiều 5' đến chiều 3' |
| leading stranddanh từ | danh từ | Đoạn DNA được tổng hợp trong quá trình sao chép |
| template stranddanh từ | danh từ | Chuỗi không mã hóa của phân tử DNA được sử dụng làm khuôn mẫu để tổng hợp RNA |
| single-strand binding proteindanh từ | danh từ | Protein liên kết với các vùng sợi đơn của DNA để ngăn chặn quá trình ủ sớm |
Họ từ (word family)
cùng gốc StrandNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , , .
- , .