Stein
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Một họ có nguồn gốc từ một từ viết tắt trong tiếng Scots nhỏ gọn của Stephendanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as a patronymic from a Scots diminutive of Stephen.
- Một họ từ tiếng Đức Steindanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from German Stein.
- Tên nam từ tiếng Na Uydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name from Norwegian.
- Đô thị ở huyện Rheinfelden, bang Aargau, Thụy Sĩ, bên kia sông Rhine từ Bad Säckingen ở Đứcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A municipality in Rheinfelden district, Aargau canton, Switzerland, across the Rhine from Bad Säckingen in Germany.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SteinDạng gốc (base form)
- SteinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -steinhậu tố | hậu tố | Được thêm vào gốc để tạo thành họ phụ danh hoặc họ mẫu hệ |
| beer stein | Vại bia gốm | |
| Stein's lemmadanh từ riêng | danh từ riêng | Định lý đưa ra công thức hiệp phương sai của một biến ngẫu nhiên với giá trị của hàm của một biến ngẫu nhiên khác, khi hai biến ngẫu nhiên đó được phân phối chuẩn chung |
| Stein's exampledanh từ riêng | danh từ riêng | Quan sát cho thấy rằng, khi ba tham số trở lên được ước tính đồng thời, sẽ tồn tại các công cụ ước tính kết hợp có độ chính xác trung bình cao hơn (nghĩa là có sai số bình phương trung bình kỳ vọng thấp hơn) so với bất kỳ phương pháp nào xử lý các tham số riêng biệt |
| Stein's paradoxdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Stein's example |
| Stein's phenomenondanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Stein's example |
| James-Stein estimatordanh từ | danh từ | Công cụ ước tính cụ thể của ký hiệu in đậm trung bình θ:=(θ₁,θ₂,…θₘ) cho ký hiệu in đậm biến ngẫu nhiên nhiều biến Y:=(Y_1,Y_2,…Y_m) |
| Stein-Leventhal syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với polycystic ovary syndrome |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Đô thị ở bang Appenzell Ausserrhoden
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đô thị ở bang Appenzell Ausserrhoden, Thụy SĩA municipality in Appenzell Ausserrhoden canton, Switzerland.
Họ từ (word family)
cùng gốc Stein- SteinerMột họ từ tiếng Đứcdanh từ riêng
- SteinbergMột họ từ tiếng Đứcdanh từ riêng
- SteinbeckMột họdanh từ riêng
- SteinwayCây đàn piano được sản xuất bởi Steinway & Sons, một công ty đàn piano người Mỹ gốc Đức được thành lập vào năm 1853 tại Thành phố New York bởi nhà chế tạo đàn piano người Đức Heinrich Engelhard Steinwegdanh từ
Ví dụ
- “ ,” . “ , people’s .”
- , , : , .
- ?