Spike
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Biệt danh namdanh từ riêngA male nickname.
- Một họ được chuyển từ biệt danh đódanh từ riêngA surname transferred from the nickname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SpikeDạng gốc (base form)
- SpikesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)spike stripThiết bị bao gồm một chiếc giường đinh di động được cảnh sát và lực lượng vũ trang sử dụng để chọc thủng lốp ô tôspike-inBản phiên mã RNA ngắn, có trình tự đã biết, được sử dụng để hiệu chỉnh trình tựspike oilDầu gaispike-capCác chi Gomphidius của nấmspike mossCác loài thực vật có mạch đơn giản thuộc họ Selaginellaceae, giống với rêu và tạo ra bào tửspike teamBa con ngựa, hoặc một con ngựa và một cái ách bò, buộc lại với nhau, một con ngựa dẫn đầu con bò hoặc nhịp
Ví dụ
- , , .
- .
- , , , , , , , .