Soldier
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Soldierdanh từ riêngA tiny city in Monona County, Iowa.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)Unknown SoldierĐại diện của quân nhân đã chết không xác định được danh tính mà không được chôn cất đàng hoàng, thường là trong chiến tranhold soldierCựu quân nhân, hoặc một người đã phục vụ trong một thời gian dàidead soldierVật chứa rỗng, thường là chai hoặc lon đựng đồ uống có cồnsoldier of fortuneLính đánh thuêsea soldierThủy quân lục chiến (người lính phục vụ trên biển)soldier flyCác loài ruồi thuộc họ côn trùng Stratiomyidae, giống ong bắp cày
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Soldier
- A tiny city in Jackson County, Kansas.
- An unincorporated community and coal town in Carter County, Kentucky.
- An unincorporated community in Jefferson County, Pennsylvania.
Ví dụ
- .
- , , , , , .
- , 100 , , , . 11, 2018.